загуля́вший загулявший

tính từ

Nghĩa

  1. đã ăn chơi thâu đêm, đã lao vào cuộc vui

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchзагуля́вшийзагуля́вшеезагуля́вшаязагуля́вшие
Sinh cáchзагуля́вшегозагуля́вшегозагуля́вшейзагуля́вших
Tặng cáchзагуля́вшемузагуля́вшемузагуля́вшейзагуля́вшим
Đối cáchзагуля́вшего, загуля́вшийзагуля́вшеезагуля́вшуюзагуля́вших, загуля́вшие
Công cụ cáchзагуля́вшимзагуля́вшимзагуля́вшей, загуля́вшеюзагуля́вшими
Giới cáchзагуля́вшемзагуля́вшемзагуля́вшейзагуля́вших

загуля́ть загулять

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. Ăn chơi, chơi bời, rượu chè

Chia động từ

Tương lai
язагуля́ю
тызагуля́ешь
он / она / онозагуля́ет
мызагуля́ем
вызагуля́ете
онизагуля́ют
Quá khứ
Giống đựcзагуля́л
Giống cáiзагуля́ла
Giống trungзагуля́ло
Số nhiềuзагуля́ли
Mệnh lệnh
Số ítзагуля́й
Số nhiềuзагуля́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—загуля́вший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—загуля́в, загулявши