загуде́вший загудевший

tính từ

Nghĩa

  1. đã bắt đầu vo ve, đã bắt đầu rền vang

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchзагуде́вшийзагуде́вшеезагуде́вшаязагуде́вшие
Sinh cáchзагуде́вшегозагуде́вшегозагуде́вшейзагуде́вших
Tặng cáchзагуде́вшемузагуде́вшемузагуде́вшейзагуде́вшим
Đối cáchзагуде́вшего, загуде́вшийзагуде́вшеезагуде́вшуюзагуде́вших, загуде́вшие
Công cụ cáchзагуде́вшимзагуде́вшимзагуде́вшей, загуде́вшеюзагуде́вшими
Giới cáchзагуде́вшемзагуде́вшемзагуде́вшейзагуде́вших

загуде́ть загудеть

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. Rú lên, rúc lên

Chia động từ

Tương lai
язагужу́
тызагуди́шь
он / она / онозагуди́т
мызагуди́м
вызагуди́те
онизагудя́т
Quá khứ
Giống đựcзагуде́л
Giống cáiзагуде́ла
Giống trungзагуде́ло
Số nhiềuзагуде́ли
Mệnh lệnh
Số ítзагуди́
Số nhiềuзагуди́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—загуде́вший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—загуде́в, загудевши