загуби́ть
động từthể hoàn thành
Cặp thể губи́тьgiết, hủy diệt, tiêu diệt, giết chết; làm hư, làm hỏng, làm mai một, làm hư hỏng, hủy hoại
Nghĩa
- hoang phí, tiêu phíнапрасно истратить
- làm chết, làm thiệt mạngпогубить
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | загублю́ |
| ты | загу́бишь |
| он / она / оно | загу́бит |
| мы | загу́бим |
| вы | загу́бите |
| они | загу́бят |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | загуби́л |
| Giống cái | загуби́ла |
| Giống trung | загуби́ло |
| Số nhiều | загуби́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | загуби́ |
| Số nhiều | загуби́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | загуби́вший |
| Bị động | — | загу́бленный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | загуби́в, загубивши |