загрязне́ние
danh từgiống trungbất động vật
Nghĩa
- Làm bẩn, ô nhiễm, nhiễm bẩn
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | загрязне́ние | загрязне́ния |
| Sinh cách | загрязне́ния | загрязне́ний |
| Tặng cách | загрязне́нию | загрязне́ниям |
| Đối cách | загрязне́ние | загрязне́ния |
| Công cụ cách | загрязне́нием | загрязне́ниями |
| Giới cách | загрязне́нии | загрязне́ниях |
Ví dụ
- загрязнение окружающей среды[sự] ô nhiễm môi trường sống