загры́зший
tính từ
Nghĩa
- đã cắn chết, đã cắn xé đến chết
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | загры́зший | загры́зшее | загры́зшая | загры́зшие |
| Sinh cách | загры́зшего | загры́зшего | загры́зшей | загры́зших |
| Tặng cách | загры́зшему | загры́зшему | загры́зшей | загры́зшим |
| Đối cách | загры́зшего, загры́зший | загры́зшее | загры́зшую | загры́зших, загры́зшие |
| Công cụ cách | загры́зшим | загры́зшим | загры́зшей, загры́зшею | загры́зшими |
| Giới cách | загры́зшем | загры́зшем | загры́зшей | загры́зших |