загру́зка загрузка

danh từgiống cáibất động vật

Nghĩa

  1. chất tải, chất nặngдействиеsự
  2. thu xếp đủ công việcthông tụcзагруженностьsự
  3. — mức sử dụngмашин и т. п.

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchзагру́зказагру́зки
Sinh cáchзагру́зкизагру́зок
Tặng cáchзагру́зкезагру́зкам
Đối cáchзагру́зкузагру́зки
Công cụ cáchзагру́зкойзагру́зками
Giới cáchзагру́зкезагру́зках

Ví dụ

  • загрузка печи
    sự chất [liệu vào] lò
  • завод имеет полную загрузкау
    nhà máy có đầy đủ việc làm