загру́зка
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- chất tải, chất nặngдействиеsự
- thu xếp đủ công việcthông tụcзагруженностьsự
- — mức sử dụngмашин и т. п.
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | загру́зка | загру́зки |
| Sinh cách | загру́зки | загру́зок |
| Tặng cách | загру́зке | загру́зкам |
| Đối cách | загру́зку | загру́зки |
| Công cụ cách | загру́зкой | загру́зками |
| Giới cách | загру́зке | загру́зках |
Ví dụ
- загрузка печиsự chất [liệu vào] lò
- завод имеет полную загрузкауnhà máy có đầy đủ việc làm