Nghĩa
- Chất đầy, xếp đống, xếp ngổn ngang
- đưa ra quá nhiều, đưa ra bề bộnперен.
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | загроможда́ю |
|---|
| ты | загроможда́ешь |
|---|
| он / она / оно | загроможда́ет |
|---|
| мы | загроможда́ем |
|---|
| вы | загроможда́ете |
|---|
| они | загроможда́ют |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | загроможда́л |
|---|
| Giống cái | загроможда́ла |
|---|
| Giống trung | загроможда́ло |
|---|
| Số nhiều | загроможда́ли |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | загроможда́й |
|---|
| Số nhiều | загроможда́йте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | загроможда́ющий | загроможда́вший |
|---|
| Bị động | загроможда́емый | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | загроможда́я | загромождав, загромождавши |
|---|
Ví dụ
загромождать комнату мебелью
xếp ngổn ngang bàn ghế trong phòng
загромождать что-л. ненужными подробностями
đưa ra quá nhiều chi tiết không cần thiết vào cái gì