загроможда́емый загромождаемый

tính từ

Nghĩa

  1. đang bị chất ngổn ngang, có thể bị cản trở

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchзагроможда́емыйзагроможда́емоезагроможда́емаязагроможда́емые
Sinh cáchзагроможда́емогозагроможда́емогозагроможда́емойзагроможда́емых
Tặng cáchзагроможда́емомузагроможда́емомузагроможда́емойзагроможда́емым
Đối cáchзагроможда́емого, загроможда́емыйзагроможда́емоезагроможда́емуюзагроможда́емых, загроможда́емые
Công cụ cáchзагроможда́емымзагроможда́емымзагроможда́емой, загроможда́емоюзагроможда́емыми
Giới cáchзагроможда́емомзагроможда́емомзагроможда́емойзагроможда́емых
Dạng ngắnзагромождаемзагромождаемозагромождаемазагромождаемы

загроможда́ть загромождать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. Chất đầy, xếp đống, xếp ngổn ngang
  2. đưa ra quá nhiều, đưa ra bề bộnперен.

Chia động từ

Hiện tại
язагроможда́ю
тызагроможда́ешь
он / она / онозагроможда́ет
мызагроможда́ем
вызагроможда́ете
онизагроможда́ют
Quá khứ
Giống đựcзагроможда́л
Giống cáiзагроможда́ла
Giống trungзагроможда́ло
Số nhiềuзагроможда́ли
Mệnh lệnh
Số ítзагроможда́й
Số nhiềuзагроможда́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngзагроможда́ющийзагроможда́вший
Bị độngзагроможда́емый—
hiện tạiquá khứ
Trạng động từзагроможда́язагромождав, загромождавши

Ví dụ

  • загромождать комнату мебелью
    xếp ngổn ngang bàn ghế trong phòng
  • загромождать что-л. ненужными подробностями
    đưa ra quá nhiều chi tiết không cần thiết vào cái gì