загреба́ть
động từthể chưa hoàn thành
Cặp thể загрести́gom lại, thu gom
Nghĩa
- bơi, chèoТгрести вёслами
- cào... thành đốngсобирать, сгребать в кучу
- hốt, vơ vétперен.
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | загреба́ю |
| ты | загреба́ешь |
| он / она / оно | загреба́ет |
| мы | загреба́ем |
| вы | загреба́ете |
| они | загреба́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | загреба́л |
| Giống cái | загреба́ла |
| Giống trung | загреба́ло |
| Số nhiều | загреба́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | загреба́й |
| Số nhiều | загреба́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | загреба́ющий | загреба́вший |
| Bị động | загреба́емый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | загреба́я | загребав, загребавши |
Ví dụ
- загребать огромные барышиhốt (vơ vét) được những món tiền lời kếch xù