Nghĩa
- chuẩn bị trước, chuẩn bị sẵnприготовлять заранее
- dự trữ, trữ sẵn, trữзапасать
- thu mua, mua sắm, sắm sửaзакупать
- thu nhặt, săn bắt, khai thácсобирать, добывать, разрабатывать
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | заготовля́ю |
|---|
| ты | заготовля́ешь |
|---|
| он / она / оно | заготовля́ет |
|---|
| мы | заготовля́ем |
|---|
| вы | заготовля́ете |
|---|
| они | заготовля́ют |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | заготовля́л |
|---|
| Giống cái | заготовля́ла |
|---|
| Giống trung | заготовля́ло |
|---|
| Số nhiều | заготовля́ли |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | заготовля́й |
|---|
| Số nhiều | заготовля́йте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | заготовля́ющий | заготовля́вший |
|---|
| Bị động | заготовля́емый | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | заготовля́я | заготовляв, заготовлявши |
|---|