загорди́ться
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- trở nên kiêu ngạo, nảy lòng tự phụ, tỏ vẻ khinh thường
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | загоржу́сь |
| ты | загорди́шься |
| он / она / оно | загорди́тся |
| мы | загорди́мся |
| вы | загорди́тесь |
| они | загордя́тся |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | загорди́лся |
| Giống cái | загорди́лась |
| Giống trung | загорди́лось |
| Số nhiều | загорди́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | загорди́сь |
| Số nhiều | загорди́тесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | загорди́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | загорди́вшись, загордя́сь |