загомони́ть загомонить

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. bắt đầu ồn ào, bắt đầu trò chuyện rầm rĩ, bắt đầu nói to

Chia động từ

Tương lai
язагомоню́
тызагомони́шь
он / она / онозагомони́т
мызагомони́м
вызагомони́те
онизагомоня́т
Quá khứ
Giống đựcзагомони́л
Giống cáiзагомони́ла
Giống trungзагомони́ло
Số nhiềuзагомони́ли
Mệnh lệnh
Số ítзагомони́
Số nhiềuзагомони́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—загомони́вший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—загомони́в, загомонивши