загнива́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Rữa, rữa nát, thối rữa
- thối nát, mục nátперен.
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | загнива́ю |
| ты | загнива́ешь |
| он / она / оно | загнива́ет |
| мы | загнива́ем |
| вы | загнива́ете |
| они | загнива́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | загнива́л |
| Giống cái | загнива́ла |
| Giống trung | загнива́ло |
| Số nhiều | загнива́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | загнива́й |
| Số nhiều | загнива́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | загнива́ющий | загнива́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | загнива́я | загнивав, загнивавши |