загля́дывавший заглядывавший

tính từ

Nghĩa

  1. nhìn vào, liếc vào, ngó vào, nhìn sang

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchзагля́дывавшийзагля́дывавшеезагля́дывавшаязагля́дывавшие
Sinh cáchзагля́дывавшегозагля́дывавшегозагля́дывавшейзагля́дывавших
Tặng cáchзагля́дывавшемузагля́дывавшемузагля́дывавшейзагля́дывавшим
Đối cáchзагля́дывавшего, загля́дывавшийзагля́дывавшеезагля́дывавшуюзагля́дывавших, загля́дывавшие
Công cụ cáchзагля́дывавшимзагля́дывавшимзагля́дывавшей, загля́дывавшеюзагля́дывавшими
Giới cáchзагля́дывавшемзагля́дывавшемзагля́дывавшейзагля́дывавших

загля́дывать заглядывать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. ghé nhìn, liếc nhìn, ghé mắt nhìn, liếc mắt nhìnмельком
  2. Nhìn, trôngvào
  3. — ghé thăm, ghé qua, tạt qua, ghé vào, rẽ vàothông tụcзаходить куда-л.

Chia động từ

Hiện tại
язагля́дываю
тызагля́дываешь
он / она / онозагля́дывает
мызагля́дываем
вызагля́дываете
онизагля́дывают
Quá khứ
Giống đựcзагля́дывал
Giống cáiзагля́дывала
Giống trungзагля́дывало
Số nhiềuзагля́дывали
Mệnh lệnh
Số ítзагля́дывай
Số nhiềuзагля́дывайте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngзагля́дывающийзагля́дывавший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từзагля́дываязагля́дывав, заглядывавши

Ví dụ

  • заглядывать в словарь
    xem qua từ điển
  • заглядывать в окно
    ghé nhìn qua cửa sổ