заги́б
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- gấp lại, gập lạiместоchỗ
- Khuynh hướng
- ngoặt, rẽ, uốn congповоротchỗ, khúc
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | заги́б | заги́бы |
| Sinh cách | заги́ба | заги́бов |
| Tặng cách | заги́бу | заги́бам |
| Đối cách | заги́б | заги́бы |
| Công cụ cách | заги́бом | заги́бами |
| Giới cách | заги́бе | заги́бах |
Ví dụ
- правый, левый загибhữu khuynh, tả khuynh