заги́б загиб

danh từgiống đựcbất động vật

Nghĩa

  1. gấp lại, gập lạiместоchỗ
  2. Khuynh hướng
  3. ngoặt, rẽ, uốn congповоротchỗ, khúc

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchзаги́бзаги́бы
Sinh cáchзаги́базаги́бов
Tặng cáchзаги́бузаги́бам
Đối cáchзаги́бзаги́бы
Công cụ cáchзаги́бомзаги́бами
Giới cáchзаги́безаги́бах

Ví dụ

  • правый, левый загиб
    hữu khuynh, tả khuynh