зага́дить загадить

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. làm bẩn, làm ô nhiễm

Chia động từ

Tương lai
язага́жу
тызага́дишь
он / она / онозага́дит
мызага́дим
вызага́дите
онизага́дят
Quá khứ
Giống đựcзага́дил
Giống cáiзага́дила
Giống trungзага́дило
Số nhiềuзага́дили
Mệnh lệnh
Số ítзага́дь
Số nhiềuзага́дьте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—зага́дивший
Bị động—зага́женный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—зага́див, загадивши