зага́дить
động từthể hoàn thành
Cặp thể зага́живатьLàm bẩn, làm nhớp
Nghĩa
- làm bẩn, làm ô nhiễm
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | зага́жу |
| ты | зага́дишь |
| он / она / оно | зага́дит |
| мы | зага́дим |
| вы | зага́дите |
| они | зага́дят |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | зага́дил |
| Giống cái | зага́дила |
| Giống trung | зага́дило |
| Số nhiều | зага́дили |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | зага́дь |
| Số nhiều | зага́дьте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | зага́дивший |
| Bị động | — | зага́женный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | зага́див, загадивши |