завя́лить
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- phơi khô, sấy khô, ướp khô
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | завя́лю |
| ты | завя́лишь |
| он / она / оно | завя́лит |
| мы | завя́лим |
| вы | завя́лите |
| они | завя́лят |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | завя́лил |
| Giống cái | завя́лила |
| Giống trung | завя́лило |
| Số nhiều | завя́лили |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | завя́ль |
| Số nhiều | завя́льте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | завя́ливший |
| Bị động | — | завя́ленный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | завялив, завяливши, завя́ля |