завя́ливший завяливший

tính từ

Nghĩa

  1. đã làm héo, đã làm khô

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchзавя́лившийзавя́лившеезавя́лившаязавя́лившие
Sinh cáchзавя́лившегозавя́лившегозавя́лившейзавя́ливших
Tặng cáchзавя́лившемузавя́лившемузавя́лившейзавя́лившим
Đối cáchзавя́лившего, завя́лившийзавя́лившеезавя́лившуюзавя́ливших, завя́лившие
Công cụ cáchзавя́лившимзавя́лившимзавя́лившей, завя́лившеюзавя́лившими
Giới cáchзавя́лившемзавя́лившемзавя́лившейзавя́ливших

завя́лить завялить

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. phơi khô, sấy khô, ướp khô

Chia động từ

Tương lai
язавя́лю
тызавя́лишь
он / она / онозавя́лит
мызавя́лим
вызавя́лите
онизавя́лят
Quá khứ
Giống đựcзавя́лил
Giống cáiзавя́лила
Giống trungзавя́лило
Số nhiềuзавя́лили
Mệnh lệnh
Số ítзавя́ль
Số nhiềuзавя́льте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—завя́ливший
Bị động—завя́ленный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—завялив, завяливши, завя́ля