завяза́ющий завязающий

tính từ

Nghĩa

  1. đang sa lầy, đang mắc kẹt

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchзавяза́ющийзавяза́ющеезавяза́ющаязавяза́ющие
Sinh cáchзавяза́ющегозавяза́ющегозавяза́ющейзавяза́ющих
Tặng cáchзавяза́ющемузавяза́ющемузавяза́ющейзавяза́ющим
Đối cáchзавяза́ющего, завяза́ющийзавяза́ющеезавяза́ющуюзавяза́ющих, завяза́ющие
Công cụ cáchзавяза́ющимзавяза́ющимзавяза́ющей, завяза́ющеюзавяза́ющими
Giới cáchзавяза́ющемзавяза́ющемзавяза́ющейзавяза́ющих

завяза́ть завязать

động từthể chưa hoàn thành và hoàn thành

Nghĩa

  1. thắt nútсоединить узлом
  2. buộc, thắt nútсоединить узлом
  3. thiết lập, bắt đầusome relations connections mutual actions
  4. bỏ, chấm dứt
  5. buộc, thắt nút

Chia động từ

Hiện tại
язавяжу́
тызавя́жешь
он / она / онозавя́жет
мызавя́жем
вызавя́жете
онизавя́жут
Quá khứ
Giống đựcзавяза́л
Giống cáiзавяза́ла
Giống trungзавяза́ло
Số nhiềuзавяза́ли
Mệnh lệnh
Số ítзавяжи́
Số nhiềuзавяжи́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngзавяза́ющийзавяза́вший
Bị động—завя́занный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—завяза́в, завязавши