завы́сить завысить

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. đặt quá cao, nâng quá mức

Chia động từ

Tương lai
язавы́шу
тызавы́сишь
он / она / онозавы́сит
мызавы́сим
вызавы́сите
онизавы́сят
Quá khứ
Giống đựcзавы́сил
Giống cáiзавы́сила
Giống trungзавы́сило
Số nhiềuзавы́сили
Mệnh lệnh
Số ítзавы́сь
Số nhiềuзавы́сьте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—завы́сивший
Bị động—завы́шенный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—завы́сив, завысивши