завы́шенный завышенный
tính từ
Ví dụ
завышенные нормы
những định mức quá cao
завышенные оценки
những điểm quá cao
завы́сить завысить
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- đặt quá cao, nâng quá mức
Chia động từ
| Tương lai |
|---|
| я | завы́шу |
|---|
| ты | завы́сишь |
|---|
| он / она / оно | завы́сит |
|---|
| мы | завы́сим |
|---|
| вы | завы́сите |
|---|
| они | завы́сят |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | завы́сил |
|---|
| Giống cái | завы́сила |
|---|
| Giống trung | завы́сило |
|---|
| Số nhiều | завы́сили |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | завы́сь |
|---|
| Số nhiều | завы́сьте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | — | завы́сивший |
|---|
| Bị động | — | завы́шенный |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | — | завы́сив, завысивши |
|---|