завыша́ться
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- bị đánh giá quá cao, bị nói quá, bị thổi phồng, bị định giá quá cao
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | завыша́юсь |
| ты | завыша́ешься |
| он / она / оно | завыша́ется |
| мы | завыша́емся |
| вы | завыша́етесь |
| они | завыша́ются |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | завыша́лся |
| Giống cái | завыша́лась |
| Giống trung | завыша́лось |
| Số nhiều | завыша́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | завыша́йся |
| Số nhiều | завыша́йтесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | завыша́ющийся | завыша́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | завыша́ясь | завышавшись |