завыва́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Rít, rú, vù vù, ù ùkêu
- tru, rúо животных
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | завыва́ю |
| ты | завыва́ешь |
| он / она / оно | завыва́ет |
| мы | завыва́ем |
| вы | завыва́ете |
| они | завыва́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | завыва́л |
| Giống cái | завыва́ла |
| Giống trung | завыва́ло |
| Số nhiều | завыва́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | завыва́й |
| Số nhiều | завыва́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | завыва́ющий | завыва́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | завыва́я | завывав, завывавши |
Ví dụ
- завыватьает ветерgió rít, gió thổi vù vù (ù ù)