Nghĩa
- chở dến, tải đếnпо путиtiện đường
- chở đi xaдалеко, не туда, куда нужноtải
- chở đến, tải đến, đem đến, đưa đến, chuyên chở đếnthông tụcдоставлять
- cung cấpснабжать
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | завожу́ |
|---|
| ты | заво́зишь |
|---|
| он / она / оно | заво́зит |
|---|
| мы | заво́зим |
|---|
| вы | заво́зите |
|---|
| они | заво́зят |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | завози́л |
|---|
| Giống cái | завози́ла |
|---|
| Giống trung | завози́ло |
|---|
| Số nhiều | завози́ли |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | завози́ |
|---|
| Số nhiều | завози́те |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | завозя́щий | завози́вший |
|---|
| Bị động | завозимый | заво́женный |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | завозя́ | завози́в, завозивши |
|---|