за́водь
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- vũng sông
- Vũng sông, vũng hồ
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | за́водь | за́води |
| Sinh cách | за́води | за́водей |
| Tặng cách | за́води | за́водям |
| Đối cách | за́водь | за́води |
| Công cụ cách | за́водью | за́водями |
| Giới cách | за́води | за́водях |
Ví dụ
- тихая заводьvũng sông êm đềm