Nghĩa
- Chiếm, đoạt, chiếm lấy, đoạt lấy, chiếm lĩnh, chiếm đoạt, xâm chiếm
- thu hút, làm... say mê, làm... ham mêсильно увлекать
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | завладева́ю |
|---|
| ты | завладева́ешь |
|---|
| он / она / оно | завладева́ет |
|---|
| мы | завладева́ем |
|---|
| вы | завладева́ете |
|---|
| они | завладева́ют |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | завладева́л |
|---|
| Giống cái | завладева́ла |
|---|
| Giống trung | завладева́ло |
|---|
| Số nhiều | завладева́ли |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | завладева́й |
|---|
| Số nhiều | завладева́йте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | завладева́ющий | завладева́вший |
|---|
| Bị động | — | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | завладева́я | завладевав, завладевавши |
|---|