зави́нчиваться
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- vặn chặt, siết chặt, vặn vào, xoay ốc
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | зави́нчиваюсь |
| ты | зави́нчиваешься |
| он / она / оно | зави́нчивается |
| мы | зави́нчиваемся |
| вы | зави́нчиваетесь |
| они | зави́нчиваются |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | зави́нчивался |
| Giống cái | зави́нчивалась |
| Giống trung | зави́нчивалось |
| Số nhiều | зави́нчивались |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | зави́нчивайся |
| Số nhiều | зави́нчивайтесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | зави́нчивающийся | зави́нчивавшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | зави́нчиваясь | завинчивавшись |