зави́нчивать завинчивать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. Vặn chặt, vặn... vào, vặn... lại

Chia động từ

Hiện tại
язави́нчиваю
тызави́нчиваешь
он / она / онозави́нчивает
мызави́нчиваем
вызави́нчиваете
онизави́нчивают
Quá khứ
Giống đựcзави́нчивал
Giống cáiзави́нчивала
Giống trungзави́нчивало
Số nhiềuзави́нчивали
Mệnh lệnh
Số ítзави́нчивай
Số nhiềuзави́нчивайте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngзави́нчивающийзави́нчивавший
Bị độngзави́нчиваемый—
hiện tạiquá khứ
Trạng động từзави́нчиваязавинчивав, завинчивавши

Ví dụ

  • завинчивать кран
    vặn chặt vòi nước, vặn vòi lại
  • завинчивать гайку
    vặn chặt êcu
  • завинчивать шуруп в стену
    vặn đanh vít vào tường