зави́нчивать
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Vặn chặt, vặn... vào, vặn... lại
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | зави́нчиваю |
| ты | зави́нчиваешь |
| он / она / оно | зави́нчивает |
| мы | зави́нчиваем |
| вы | зави́нчиваете |
| они | зави́нчивают |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | зави́нчивал |
| Giống cái | зави́нчивала |
| Giống trung | зави́нчивало |
| Số nhiều | зави́нчивали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | зави́нчивай |
| Số nhiều | зави́нчивайте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | зави́нчивающий | зави́нчивавший |
| Bị động | зави́нчиваемый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | зави́нчивая | завинчивав, завинчивавши |
Ví dụ
- завинчивать кранvặn chặt vòi nước, vặn vòi lại
- завинчивать гайкуvặn chặt êcu
- завинчивать шуруп в стенуvặn đanh vít vào tường