завизжа́вший завизжавший

tính từ

Nghĩa

  1. đã thét lên, đã kêu ré

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchзавизжа́вшийзавизжа́вшеезавизжа́вшаязавизжа́вшие
Sinh cáchзавизжа́вшегозавизжа́вшегозавизжа́вшейзавизжа́вших
Tặng cáchзавизжа́вшемузавизжа́вшемузавизжа́вшейзавизжа́вшим
Đối cáchзавизжа́вшего, завизжа́вшийзавизжа́вшеезавизжа́вшуюзавизжа́вших, завизжа́вшие
Công cụ cáchзавизжа́вшимзавизжа́вшимзавизжа́вшей, завизжа́вшеюзавизжа́вшими
Giới cáchзавизжа́вшемзавизжа́вшемзавизжа́вшейзавизжа́вших

завизжа́ть завизжать

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. kêu ăng ẳngо собакеbắt đầu
  2. Thét lên, hét lên, rít lên

Chia động từ

Tương lai
язавизжу́
тызавизжи́шь
он / она / онозавизжи́т
мызавизжи́м
вызавизжи́те
онизавизжа́т
Quá khứ
Giống đựcзавизжа́л
Giống cáiзавизжа́ла
Giống trungзавизжа́ло
Số nhiềuзавизжа́ли
Mệnh lệnh
Số ítзавизжи́
Số nhiềuзавизжи́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—завизжа́вший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—завизжа́в, завизжавши