зави́деть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- Nom thấy, trông thấy, nhìn thấy
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | зави́жу |
| ты | зави́дишь |
| он / она / оно | зави́дит |
| мы | зави́дим |
| вы | зави́дите |
| они | зави́дят |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | зави́дел |
| Giống cái | зави́дела |
| Giống trung | зави́дело |
| Số nhiều | зави́дели |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | зави́дь |
| Số nhiều | зави́дьте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | зави́девший |
| Bị động | — | зави́денный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | зави́дев, завидевши, зави́дя |