завзя́тый завзятый

tính từ

Nghĩa

  1. chân chính, thật sự, thực sựнастоящий, истый
  2. Hăng say, sốt sắng, nhiệt thành, say mê, ham mê

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchзавзя́тыйзавзя́тоезавзя́таязавзя́тые
Sinh cáchзавзя́тогозавзя́тогозавзя́тойзавзя́тых
Tặng cáchзавзя́томузавзя́томузавзя́тойзавзя́тым
Đối cáchзавзя́тый, завзя́тогозавзя́тоезавзя́туюзавзя́тые, завзя́тых
Công cụ cáchзавзя́тымзавзя́тымзавзя́той, завзя́тоюзавзя́тыми
Giới cáchзавзя́томзавзя́томзавзя́тойзавзя́тых
Dạng ngắnзавзя́тзавзя́тозавзя́тазавзя́ты

Ví dụ

  • завзятый курильщик
    người nghiện thuốc nặng
  • завзятый коллекционер
    người sưu tập hăng say