завзя́тый
tính từ
Nghĩa
- chân chính, thật sự, thực sựнастоящий, истый
- Hăng say, sốt sắng, nhiệt thành, say mê, ham mê
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | завзя́тый | завзя́тое | завзя́тая | завзя́тые |
| Sinh cách | завзя́того | завзя́того | завзя́той | завзя́тых |
| Tặng cách | завзя́тому | завзя́тому | завзя́той | завзя́тым |
| Đối cách | завзя́тый, завзя́того | завзя́тое | завзя́тую | завзя́тые, завзя́тых |
| Công cụ cách | завзя́тым | завзя́тым | завзя́той, завзя́тою | завзя́тыми |
| Giới cách | завзя́том | завзя́том | завзя́той | завзя́тых |
| Dạng ngắn | завзя́т | завзя́то | завзя́та | завзя́ты |
Ví dụ
- завзятый курильщикngười nghiện thuốc nặng
- завзятый коллекционерngười sưu tập hăng say