завеща́ющий завещающий

tính từ

Nghĩa

  1. để lại di chúc, di tặng

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchзавеща́ющийзавеща́ющеезавеща́ющаязавеща́ющие
Sinh cáchзавеща́ющегозавеща́ющегозавеща́ющейзавеща́ющих
Tặng cáchзавеща́ющемузавеща́ющемузавеща́ющейзавеща́ющим
Đối cáchзавеща́ющего, завеща́ющийзавеща́ющеезавеща́ющуюзавеща́ющих, завеща́ющие
Công cụ cáchзавеща́ющимзавеща́ющимзавеща́ющей, завеща́ющеюзавеща́ющими
Giới cáchзавеща́ющемзавеща́ющемзавеща́ющейзавеща́ющих

завеща́ть завещать

động từthể chưa hoàn thành và hoàn thành

Nghĩa

  1. di chúc, trối trăng, chối lạiД + инф.выражать предсмертную волю
  2. di chúc, để lạiВ Димущество

Chia động từ

Hiện tại
язавеща́ю
тызавеща́ешь
он / она / онозавеща́ет
мызавеща́ем
вызавеща́ете
онизавеща́ют
Quá khứ
Giống đựcзавеща́л
Giống cáiзавеща́ла
Giống trungзавеща́ло
Số nhiềuзавеща́ли
Mệnh lệnh
Số ítзавеща́й
Số nhiềuзавеща́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngзавеща́ющийзавеща́вший
Bị độngзавеща́емыйзаве́щанный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từзавеща́язавеща́в, завещавши