завеща́ющий
tính từ
Nghĩa
- để lại di chúc, di tặng
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | завеща́ющий | завеща́ющее | завеща́ющая | завеща́ющие |
| Sinh cách | завеща́ющего | завеща́ющего | завеща́ющей | завеща́ющих |
| Tặng cách | завеща́ющему | завеща́ющему | завеща́ющей | завеща́ющим |
| Đối cách | завеща́ющего, завеща́ющий | завеща́ющее | завеща́ющую | завеща́ющих, завеща́ющие |
| Công cụ cách | завеща́ющим | завеща́ющим | завеща́ющей, завеща́ющею | завеща́ющими |
| Giới cách | завеща́ющем | завеща́ющем | завеща́ющей | завеща́ющих |