заве́шать завешать

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. che bằng rèm, treo lên, mắc rèm

Chia động từ

Tương lai
язаве́шаю
тызаве́шаешь
он / она / онозаве́шает
мызаве́шаем
вызаве́шаете
онизаве́шают
Quá khứ
Giống đựcзаве́шал
Giống cáiзаве́шала
Giống trungзаве́шало
Số nhiềuзаве́шали
Mệnh lệnh
Số ítзаве́шай
Số nhiềuзаве́шайте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—заве́шавший
Bị động—заве́шанный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—завешав, завешавши