заваля́ться
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- Bị bỏ xó, nằm xó
- ế, ứ, ứ đọngостаться непроданным
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | заваля́юсь |
| ты | заваля́ешься |
| он / она / оно | заваля́ется |
| мы | заваля́емся |
| вы | заваля́етесь |
| они | заваля́ются |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | заваля́лся |
| Giống cái | заваля́лась |
| Giống trung | заваля́лось |
| Số nhiều | заваля́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | заваля́йся |
| Số nhiều | заваля́йтесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | заваля́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | завалявшись |
Ví dụ
- письмо завалятьсяялось на почтеbức thư nằm xó (nằm đọng) ở bưu cục