забубнить
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- bắt đầu lẩm bẩm
- bắt đầu càu nhàu, nói lẩm bẩm
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | забубню́ |
| ты | забубни́шь |
| он / она / оно | забубни́т |
| мы | забубни́м |
| вы | забубни́те |
| они | забубня́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | забубни́л |
| Giống cái | забубни́ла |
| Giống trung | забубни́ло |
| Số nhiều | забубни́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | забубни́ |
| Số nhiều | забубни́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | забубни́вший |
| Bị động | — | забубнённый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | забубни́в, забубни́вши |