забры́згивать
động từthể chưa hoàn thành
Cặp thể забры́згатьVảy, hắt, té, bắn
Nghĩa
- bắn tung tóe, làm bắn nước, vấy bẩn, bắn bậy
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | забры́згиваю |
| ты | забры́згиваешь |
| он / она / оно | забры́згивает |
| мы | забры́згиваем |
| вы | забры́згиваете |
| они | забры́згивают |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | забры́згивал |
| Giống cái | забры́згивала |
| Giống trung | забры́згивало |
| Số nhiều | забры́згивали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | забры́згивай |
| Số nhiều | забры́згивайте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | забры́згивающий | забры́згивавший |
| Bị động | забры́згиваемый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | забры́згивая | забрызгивав, забрызгивавши |