забормота́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- bắt đầu lẩm bẩm
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | забормочу́ |
| ты | забормо́чешь |
| он / она / оно | забормо́чет |
| мы | забормо́чем |
| вы | забормо́чете |
| они | забормо́чут |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | забормота́л |
| Giống cái | забормота́ла |
| Giống trung | забормота́ло |
| Số nhiều | забормота́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | забормочи́ |
| Số nhiều | забормочи́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | забормота́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | забормота́в, забормотавши |