заболта́ться заболтаться

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. Mải tán gẫu, mải gẫu chuyện, mải ba hoa

Chia động từ

Tương lai
язаболта́юсь
тызаболта́ешься
он / она / онозаболта́ется
мызаболта́емся
вызаболта́етесь
онизаболта́ются
Quá khứ
Giống đựcзаболта́лся
Giống cáiзаболта́лась
Giống trungзаболта́лось
Số nhiềuзаболта́лись
Mệnh lệnh
Số ítзаболта́йся
Số nhiềuзаболта́йтесь

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—заболта́вшийся
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—заболта́вшись

Ví dụ

  • я совсем с вами заболтатьсяался
    tôi mải gẫu chuyện với anh quá lâu