заболта́ться
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- Mải tán gẫu, mải gẫu chuyện, mải ba hoa
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | заболта́юсь |
| ты | заболта́ешься |
| он / она / оно | заболта́ется |
| мы | заболта́емся |
| вы | заболта́етесь |
| они | заболта́ются |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | заболта́лся |
| Giống cái | заболта́лась |
| Giống trung | заболта́лось |
| Số nhiều | заболта́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | заболта́йся |
| Số nhiều | заболта́йтесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | заболта́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | заболта́вшись |
Ví dụ
- я совсем с вами заболтатьсяалсяtôi mải gẫu chuyện với anh quá lâu