заболта́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- bắt đầu nói chuyện, trò chuyện, khuấy đều
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | заболта́ю |
| ты | заболта́ешь |
| он / она / оно | заболта́ет |
| мы | заболта́ем |
| вы | заболта́ете |
| они | заболта́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | заболта́л |
| Giống cái | заболта́ла |
| Giống trung | заболта́ло |
| Số nhiều | заболта́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | заболта́й |
| Số nhiều | заболта́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | заболта́вший |
| Bị động | — | забо́лтанный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | заболта́в, заболтавши |