заболо́тить
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- biến thành đầm lầy, làm thành đầm lầy, ngập nước
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | заболо́чу |
| ты | заболо́тишь |
| он / она / оно | заболо́тит |
| мы | заболо́тим |
| вы | заболо́тите |
| они | заболо́тят |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | заболо́тил |
| Giống cái | заболо́тила |
| Giống trung | заболо́тило |
| Số nhiều | заболо́тили |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | заболо́ть |
| Số nhiều | заболо́тьте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | заболо́тивший |
| Bị động | — | заболо́ченный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | заболо́тив, заболотивши |