забо́й забой

danh từgiống đựcbất động vật

Nghĩa

  1. Gương lò, gương tầng

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchзабо́йзабо́и
Sinh cáchзабо́язабо́ев
Tặng cáchзабо́юзабо́ям
Đối cáchзабо́йзабо́и
Công cụ cáchзабо́емзабо́ями
Giới cáchзабо́езабо́ях