забода́вший забодавший

tính từ

Nghĩa

  1. đã húc, đã dùng sừng đâm

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchзабода́вшийзабода́вшеезабода́вшаязабода́вшие
Sinh cáchзабода́вшегозабода́вшегозабода́вшейзабода́вших
Tặng cáchзабода́вшемузабода́вшемузабода́вшейзабода́вшим
Đối cáchзабода́вшего, забода́вшийзабода́вшеезабода́вшуюзабода́вших, забода́вшие
Công cụ cáchзабода́вшимзабода́вшимзабода́вшей, забода́вшеюзабода́вшими
Giới cáchзабода́вшемзабода́вшемзабода́вшейзабода́вших

забода́ть забодать

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. Húc
  2. húc chếtнасмерть

Chia động từ

Tương lai
язабода́ю
тызабода́ешь
он / она / онозабода́ет
мызабода́ем
вызабода́ете
онизабода́ют
Quá khứ
Giống đựcзабода́л
Giống cáiзабода́ла
Giống trungзабода́ло
Số nhiềuзабода́ли
Mệnh lệnh
Số ítзабода́й
Số nhiềuзабода́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—забода́вший
Bị động—забо́данный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—забода́в, забодавши

Ví dụ

  • его забодатьал буйвол
    trâu húc nó