заблу́дший
tính từ
Nghĩa
- Lạc đường, lạc lối
- lầm lạc, lầm lỗiперен.
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | заблу́дший | заблу́дшее | заблу́дшая | заблу́дшие |
| Sinh cách | заблу́дшего | заблу́дшего | заблу́дшей | заблу́дших |
| Tặng cách | заблу́дшему | заблу́дшему | заблу́дшей | заблу́дшим |
| Đối cách | заблу́дший | заблу́дшее | заблу́дшую | заблу́дшие |
| Công cụ cách | заблу́дшим | заблу́дшим | заблу́дшей | заблу́дшими |
| Giới cách | заблу́дшем | заблу́дшем | заблу́дшей | заблу́дших |
Ví dụ
- заблудшая овцаngười lầm đường lạc lối, con chiên lầm lạc