забле́ять
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- bắt đầu kêu be be
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | забле́ю |
| ты | забле́ешь |
| он / она / оно | забле́ет |
| мы | забле́ем |
| вы | забле́ете |
| они | забле́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | забле́ял |
| Giống cái | забле́яла |
| Giống trung | забле́яло |
| Số nhiều | забле́яли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | забле́й |
| Số nhiều | забле́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | забле́явший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | забле́яв, заблеявши |