заблесте́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- Ánh lên, sáng lên, lóe lên
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | заблещу́ |
| ты | заблести́шь |
| он / она / оно | заблести́т |
| мы | заблести́м |
| вы | заблести́те |
| они | заблестя́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | заблесте́л |
| Giống cái | заблесте́ла |
| Giống trung | заблесте́ло |
| Số nhiều | заблесте́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | заблести́ |
| Số nhiều | заблести́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | заблесте́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | заблесте́в, заблестевши |
Ví dụ
- его глаза заблестетьелиmắt nó sáng lên