заблагорассу́диться
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- thấy thích, thấy hợp ý, tùy ý
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | заблагорассу́жусь |
| ты | заблагорассу́дишься |
| он / она / оно | заблагорассу́дится |
| мы | заблагорассу́димся |
| вы | заблагорассу́дитесь |
| они | заблагорассу́дятся |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | заблагорассу́дился |
| Giống cái | заблагорассу́дилась |
| Giống trung | заблагорассу́дилось |
| Số nhiều | заблагорассу́дились |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | заблагорассу́дься |
| Số nhiều | заблагорассу́дьтесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | заблагорассу́дившийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | заблагорассудившись, заблагорассу́дясь |