заби́тый забитый

tính từ

Nghĩa

  1. Sợ sệt, khiếp nhược

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchзаби́тыйзаби́тоезаби́таязаби́тые
Sinh cáchзаби́тогозаби́тогозаби́тойзаби́тых
Tặng cáchзаби́томузаби́томузаби́тойзаби́тым
Đối cáchзаби́тый, заби́тогозаби́тоезаби́туюзаби́тые, заби́тых
Công cụ cáchзаби́тымзаби́тымзаби́той, заби́тоюзаби́тыми
Giới cáchзаби́томзаби́томзаби́тойзаби́тых
Dạng ngắnзаби́тзаби́тозаби́тазаби́ты

Ví dụ

  • забитый вид
    vẻ sợ sệt
  • забитый человек
    người khiếp nhược

заби́ть забить

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. đóng vàoударами внедрить
  2. đóng, nện vàoударами внедрить
  3. ghi bànзабить гол
  4. đánh, bắt đầu đập
  5. làm tắc
  6. ghi bàn

Chia động từ

Tương lai
язабью́
тызабьёшь
он / она / онозабьёт
мызабьём
вызабьёте
онизабью́т
Quá khứ
Giống đựcзаби́л
Giống cáiзаби́ла
Giống trungзаби́ло
Số nhiềuзаби́ли
Mệnh lệnh
Số ítзабе́й
Số nhiềuзабе́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—заби́вший
Bị động—заби́тый
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—заби́в, забивши