заби́вший забивший

tính từ

Nghĩa

  1. đã làm tắc, đã đóng chặt
  2. đã ghi bàn, đã ghi điểm

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchзаби́вшийзаби́вшеезаби́вшаязаби́вшие
Sinh cáchзаби́вшегозаби́вшегозаби́вшейзаби́вших
Tặng cáchзаби́вшемузаби́вшемузаби́вшейзаби́вшим
Đối cáchзаби́вшего, заби́вшийзаби́вшеезаби́вшуюзаби́вших, заби́вшие
Công cụ cáchзаби́вшимзаби́вшимзаби́вшей, заби́вшеюзаби́вшими
Giới cáchзаби́вшемзаби́вшемзаби́вшейзаби́вших

заби́ть забить

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. đóng vàoударами внедрить
  2. đóng, nện vàoударами внедрить
  3. ghi bànзабить гол
  4. đánh, bắt đầu đập
  5. làm tắc
  6. ghi bàn

Chia động từ

Tương lai
язабью́
тызабьёшь
он / она / онозабьёт
мызабьём
вызабьёте
онизабью́т
Quá khứ
Giống đựcзаби́л
Giống cáiзаби́ла
Giống trungзаби́ло
Số nhiềuзаби́ли
Mệnh lệnh
Số ítзабе́й
Số nhiềuзабе́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—заби́вший
Bị động—заби́тый
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—заби́в, забивши