забели́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- tô trắng, quét vôi, làm trắng
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | забелю́ |
| ты | забе́лишь |
| он / она / оно | забе́лит |
| мы | забе́лим |
| вы | забе́лите |
| они | забе́лят |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | забели́л |
| Giống cái | забели́ла |
| Giống trung | забели́ло |
| Số nhiều | забели́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | забели́ |
| Số nhiều | забели́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | забели́вший |
| Bị động | — | забелённый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | забели́в, забеливши |