забаллоти́ровать
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- Không bầucử
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | забаллоти́рую |
| ты | забаллоти́руешь |
| он / она / оно | забаллоти́рует |
| мы | забаллоти́руем |
| вы | забаллоти́руете |
| они | забаллоти́руют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | забаллоти́ровал |
| Giống cái | забаллоти́ровала |
| Giống trung | забаллоти́ровало |
| Số nhiều | забаллоти́ровали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | забаллоти́руй |
| Số nhiều | забаллоти́руйте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | забаллоти́ровавший |
| Bị động | — | забаллоти́рованный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | забаллоти́ровав, забаллотировавши |
Ví dụ
- кандидат был забаллотироватьанứng cử viên thất cử (không đắc cử, không trúng cử)