заа́хать
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- kêu lên kinh ngạc, há hốc
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | заа́хаю |
| ты | заа́хаешь |
| он / она / оно | заа́хает |
| мы | заа́хаем |
| вы | заа́хаете |
| они | заа́хают |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | заа́хал |
| Giống cái | заа́хала |
| Giống trung | заа́хало |
| Số nhiều | заа́хали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | заа́хай |
| Số nhiều | заа́хайте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | заа́хавший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | заа́хав, заа́хавши |